Từ vựng miêu tả xu hướng trong bài Writing Task 1

Yêu cầu của các bài IELTS Writing Task 1 thường về miêu tả và so sánh sự thay đổi của những đối tượng được cho sẵn với các mốc thời gian khác nhau. 

Để có thể đạt điểm cao trong phần Writing Task 1, việc biết và nắm rõ cách sử dụng các từ vựng về miêu tả các xu hướng là một điều vô cùng quan trọng. Ngay sau đây AMES sẽ cung cấp đầy đủ cho các bạn những ví dụ minh họa cũng như cách sử dụng chúng!

1. Động từ và danh từ miêu tả xu hướng:

a. Xu hướng tăng: 

  Động từ (Verb) Danh từ (Noun)

Xu hướng tăng



Go up




an increase

a growth


a rise

a progress


Ví dụ:

  • The overall sale of the shop has increased by 30% at the end of the year.
  • There was a growth in the earning of the people of the town at the end of the decade.
  • There was an increase of the temperature of the coast are and this was probably because of the availability of the sunlight at noon.
  • A rise of the attendee in the morning can be observed from the line graph.
  • The data presents that there was an improvement of the health care between 2001 and 2007.

b. Xu hướng giảm: 

  Động từ (Verb) Danh từ (Noun)
Xu hướng giảm




Go down

Slip back (miểu tả sự giảm sau 1 thời gian đã tăng)



A fall

A drop

A reduction



A decrease

A decline

Ví dụ: 

  • There was a 75% drop in the workforce of the company.
  • There was a fall of the price of the gasoline in 2007 which was less than $14.
  • A decline occurred after March and the sale reached to 380 for the next quarter.
  • The company’s product price increased and there was a decrease of the loss it was bearing.

c. Xu hướng tăng nhanh và mạnh

  Động từ (verb) Danh từ (Noun)
Xu hướng tăng nhanh, mạnh



Shoot up









a leap 

a boom

an upsurge

a bounce

a jump

Ví dụ: 

By 2030 the elderly German population is predicted to skyrocket 30% within six months.

d. Xu hướng giảm nhanh, mạnh: 

  Động từ (verb) Danh từ (Noun)
Xu hướng giảm nhanh, mạnh





Slump (giảm nhiều một cách đột ngột)



a plunge

a plummet

a dive

a dip

a slump

a crash

a tumble

Ví dụ: 

At this point the number of cases remained stable until 1932 before plummeting to 23 by 2016.

e. Xu hướng lên xuống thất thường:

  Động từ (verb) Danh từ (Noun)
Xu hướng lên xuống thất thường




A fluctuation/fluctuations



Ví dụ: 
There was a fluctuation of the teacher numbers who used car during the year 2012 to 2016.
The price of the food fluctuated for the third quarter.
The graph shows the oscillations of the price of food from 2002 to 2008.

f. Xu hướng không thay đổi: 

  Động từ (verb) Danh từ (Noun)
Xu hướng không thay đổi

Level off


Remain the same

Remain steady

tobe unchanged

did not change

remain constant/stable



a period of stability


a steadiness



a  stability

a plateau

Ví dụ: 
The pupil numbers of the town remained almost the same as it was 6 years ago.
The data from the line graph show a stability of the number of the retail market from May till June for the given month.
As is presented in the line graph, there was a plateau of the clothe price from 2004 to 2013.

g. Đạt điểm cao nhất: 

  Động từ (verb) Danh từ (Noun)
Đạt điểm cao nhất


Reach/hit a peak or the highest level

Touch the highest point


A peak


Get the highest point


Một số từ vựng khác diễn tả highest/ top:
Apex, pyramid, zenith, acme, obelisk, needle, spire, vertex, summit, tower, most, greatest, max, tops, height, crown

Ví dụ: 
Student enrollment in foreign Universities and Colleges increased dramatically hitting a peakof over 40 thousand in 2016.
The gasoline prices reached to the top/ highest in 1975 during the war.

h. Điểm thấp nhất: 

  Động từ (verb) Danh từ (Noun)
Điểm thấp nhất

Touch/get the lowest point

Reach/hit the lowest point

Fall to a low

Sink to a trough

Reach a bottom

The lowest point 

The lowest mark

bottommost point

Rock bottom point

bottommost mark

Ví dụ: 
The price of gasoline reached a peak amounting $25 in February and again touched the lowest point amounting only $8 in October.

i. Xu hướng phục hồi: 

  Động từ (verb) Danh từ (noun)
Xu hướng hồi phục Recover A recovery

Lưu ý: phần từ vựng miêu tả xu hướng và thay đổi này đều có thể áp dụng vào các dạng đề miêu tả table, Bar chart, line chart và pie chart nhé!