Top điểm trung bình


Hạng Khu vực Tỉnh/Thành phố/Đoàn khối Trường Điểm trung bình
Miền Nam An Giang Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu 230.27    
Miền Nam Cà Mau Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 213.82    
Miền Trung Kon Tum Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 212.29    
4 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Ngoại Thương (Cơ sở 2) 203.57    
5 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Học viện Khoa học Quân sự 203.20    
6 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 200.62    
7 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Ngoại thương 197.50    
8 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Thanh niên Bộ Công an Học viện An ninh Nhân dân 196.15    
9 Miền Bắc Nam Định Trường THPT Lê Hồng Phong 195.97    
10 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Học viện Hậu Cần 193.07    
11 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế - Luật 192.17    
12 Miền Bắc Hưng Yên Trường THPT Hưng Yên 189.55    
13 Miền Bắc Quảng Ninh Trường THPT Hòn Gai 188.40    
14 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh 185.79    
15 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 185.32    
16 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Khoa học XH&NV - Đại họcQG Tp Hồ Chí Minh 183.85    
17 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 182.73    
18 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu 182.60    
19 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Luật Tp. HCM 182.19    
20 Miền Trung Thanh Hóa Trường THPT Chuyên Lam Sơn 179.74    
21 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại họcQG Tp Hồ Chí Minh 179.27    
22 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Lê Quý Đôn 178.85    
23 Miền Bắc Quảng Ninh Trường THPT Hoàng Quốc Việt 177.48    
24 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 176.67    
25 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Minh Khai 174.22    
26 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Ngô Quyền 173.67    
27 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Trần Hưng Đạo 172.48    
28 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh 172.26    
29 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Đoàn Kết 172.01    
30 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Y dược Tp. HCM 171.79    
31 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Ngân hàng Tp. HCM 171.30    
32 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Ngô Quyền 170.29    
33 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Chuyên Hùng Vương 167.92    
34 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Ng Hữu Huân 166.72    
35 Miền Bắc Quảng Ninh Trường THPT Chuyên Hạ Long 165.49    
36 Miền Trung Bình Định Trường THPT Chuyên Chu Văn An 164.62    
37 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Đoan Hùng 163.07    
38 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Chuyên Toán - ĐH Vinh 162.06    
39 Miền Bắc Hải Dương Trường THPT Tứ Kỳ 161.76    
40 Miền Trung TP Đà Nẵng Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 159.85    
41 Miền Bắc Tuyên Quang Trường THPT Chuyên Tuyên Quang 159.45    
42 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha 158.93    
43 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Phan Đình Phùng 158.62    
44 Miền Nam TP Cần Thơ Trường Đại học Y dược Cần Thơ 158.53    
45 Miền Trung Thanh Hóa Trường THPT Tĩnh Gia 2 158.48    
46 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Tài chính - Marketing 157.40    
47 Miền Trung Quảng Ngãi Trường THPT Trần Quốc Tuấn 156.99    
48 Miền Trung Quảng Trị Trường THPT thị xã Quảng Trị 156.95    
49 Miền Bắc Vĩnh Phúc Trường THPT Bình Xuyên 156.88    
50 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.Hồ Chí Minh 156.06    
51 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT Chuyên Lào Cai 155.77    
52 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng 155.49    
53 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) 154.42    
54 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Hùng Vương 154.06    
55 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT Châu Văn Liêm 153.33    
56 Miền Bắc Hải Dương Trường THPT Chí Linh 153.12    
57 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT Số 1 TP Lào Cai 152.83    
58 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Học viện Kỹ thuật Quân sự 152.64    
59 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Thái Phiên 152.61    
60 Miền Trung Khánh Hòa Trường THPT Lý Tự Trọng 152.54    
61 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Mở Tp. HCM 152.43    
62 Miền Nam Bà Rịa - Vũng Tàu Trường THPT Vũng Tàu 151.63    
63 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Chuyên Trần Phú 151.61    
64 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Lê Quý Đôn 151.26    
65 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Chuyên Nguyễn Du 150.77    
66 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Ng Công Trứ 150.75    
67 Miền Bắc TP Hà Nội Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 150.47    
68 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Bắc Thăng Long 149.87    
69 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 149.20    
70 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 149.05    
71 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Trần Phú 148.74    
72 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Phú Nhuận 148.63    
73 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 148.37    
74 Miền Nam An Giang Trường THPT Long Xuyên 148.29    
75 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Bắc Lý 148.14    
76 Miền Trung Quảng Ngãi Trường THPT Vạn Tường 147.85    
77 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế 147.79    
78 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Phương Xá 147.77    
79 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Đại Từ 147.76    
80 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Duy Tiên B 147.67    
81 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Thái Lão 146.31    
82 Miền Trung Lâm Đồng Trường THPT chuyên Bảo Lộc 146.14    
83 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Sài Gòn 145.80    
84 Miền Nam Đồng Nai Trường THPT Phước Thiền 145.52    
85 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 145.41    
86 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Cửa Lò 144.56    
87 Miền Trung Khánh Hòa Trường THPT Hoàng Văn Thụ 144.55    
88 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Nam Lý 144.30    
89 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Duy Tiên A 144.02    
90 Miền Nam Vĩnh Long Trường THPT Vĩnh Xuân 143.98    
91 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Marie-Curie 143.93    
92 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Tân Châu 143.93    
93 Miền Bắc Lạng Sơn Trường THPT Hữu Lũng 143.88    
94 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Hồng Lĩnh 143.84    
95 Miền Bắc Nam Định Trường THPT Hải Hậu B 143.83    
96 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Chuyên Bắc Giang 143.62    
97 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Phan Đình Phùng 143.61    
98 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Y Hà Nội 143.24    
99 Miền Bắc Thái Bình Trường Đại học Y Thái Bình 143.03    
100 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Đô Lương 3 142.93    
101 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ 142.44    
102 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 141.96    
103 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Kiến An 141.86    
104 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Trần Văn Kỷ 141.80    
105 Miền Bắc Hưng Yên Trường THPT Nam Khoái Châu 141.65    
106 Miền Bắc Hưng Yên Trường THPT Trần Quang Khải 141.50    
107 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Khối các Cơ quan Trung ương Học viện Phụ nữ Việt Nam 141.12    
108 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Đồng Lộc 140.96    
109 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Mạc Đỉnh Chi 140.46    
110 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Kỳ Anh 140.44    
111 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sỹ quan lục quân 2) 139.88    
112 Miền Bắc Phú Thọ Trường Đại học Hùng Vương 139.71    
113 Miền Bắc Ninh Bình Trường THPT Nguyễn Huệ 139.61    
114 Miền Trung Hà Tĩnh Trường Tiểu học, THCS & THPT - Trường Đại học Hà Tĩnh 138.93    
115 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Trường Sỹ quan Thông tin 138.38    
116 Miền Trung Thanh Hóa Trường THPT Đông Sơn 1 138.09    
117 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Mạc Đĩnh Chi 138.08    
118 Miền Nam Trà Vinh Trường THPT Cầu Kè 138.07    
119 Miền Nam Vĩnh Long Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 137.80    
120 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Du 137.66    
121 Miền Bắc TP Hà Nội Học viện Tài chính 137.63    
122 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Thanh niên Bộ Công an Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân 137.50    
123 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Xuân Đỉnh 137.47    
124 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Thanh Thủy 137.17    
125 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Lương Thế Vinh 137.07    
126 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT An Lão 137.06    
127 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Tháp Mười 137.01    
128 Miền Bắc Bắc Giang THPT Ngô Sỹ Liên 136.39    
129 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Tam Nông 136.14    
130 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT Số 1 Văn Bàn 135.98    
131 Miền Trung Khánh Hòa Trường Đại học Nha Trang 135.39    
132 Miền Trung Quảng Ngãi Trường THPT Lê Trung Đình 135.25    
133 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 135.14    
134 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Tây Ninh 135.07    
135 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Đô Lương 1 134.69    
136 Miền Bắc Thái Nguyên Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 134.49    
137 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPTMinh Đài 134.45    
138 Miền Trung TP Đà Nẵng Trường THPT Phan Chu Trinh 134.17    
139 Miền Nam Tiền Giang Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu 134.12    
140 Miền Nam An Giang Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 133.76    
141 Miền Trung Quảng Ngãi Trường Đại học Tài chính - Kế toán 133.73    
142 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học SP Tp. Hồ Chí Minh 133.73    
143 Miền Bắc Lạng Sơn Trường THPT Bắc Sơn 133.72    
144 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Lê Lợi 132.93    
145 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Nông lâm Tp. HCM 132.16    
146 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Hàm Nghi 131.88    
147 Miền Bắc TP Hà Nội Học viện Ngân hàng 131.63    
148 Miền Trung Bình Định Trường THPT Số 1 Tuy Phước 131.22    
149 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Kim Bảng C 131.18    
150 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nguyễn Công Trứ 131.03    
151 Miền Nam Vĩnh Long Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 130.95    
152 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Kỹ Thuật Việt Trì 130.93    
153 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường Đại học Y Hải Phòng 130.53    
154 Miền Bắc Sơn La Trường TH - THCS và THPT Chu Văn An 130.52    
155 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường Đại học Hàng Hải 130.35    
156 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT Số 3 TP Lào Cai 129.78    
157 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Lấp Vò 2 129.76    
158 Miền Bắc Lạng Sơn Trường THPT Lương Văn Tri 129.54    
159 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Trần Hưng Đạo 129.44    
160 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Võ Trường Toản 129.32    
161 Miền Nam TP Cần Thơ Trường Đại học Cần Thơ 129.19    
162 Miền Trung Bình Định Trường THPT An Nhơn 1 129.14    
163 Miền Trung Thanh Hóa Trường THPT Lê Lợi 129.08    
164 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 128.68    
165 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Yên Hòa 128.62    
166 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Cẩm Khê 128.55    
167 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Mai Thúc Loan 128.52    
168 Miền Trung Nghệ An Trường THPT DL Đô Lương 1 128.39    
169 Miền Trung Đắk Lắk Trường Đại học Tây Nguyên 128.33    
170 Miền Bắc Yên Bái Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội trú THPT tỉnh Yên Bái 128.15    
171 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Tân Đông 128.11    
172 Miền Bắc Nam Định Trường THPT DL Trần Quốc Tuấn 127.96    
173 Miền Nam Cà Mau Trường THPT Cái Nước 127.69    
174 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Cẩm Bình 127.62    
175 Miền Nam Bình Dương Trường Đại học Bình Dương 127.60    
176 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Nguyễn Trãi 127.59    
177 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Yến Khê 127.38    
178 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Lê Quảng Chí 127.20    
179 Miền Nam Bà Rịa - Vũng Tàu Trường THPT Trần Nguyên Hãn 127.11    
180 Miền Bắc Lào Cai Trường PTDT Nội trú THCS & THPT Mường Khương 126.71    
181 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Huệ 126.61    
182 Miền Nam Tiền Giang Trường Đại học Tiền Giang 126.55    
183 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Hà Huy Tập 126.43    
184 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây 126.14    
185 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Võ Nhai 125.95    
186 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Khuyến 125.94    
187 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Bàu Bàng 125.59    
188 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi 125.19    
189 Miền Nam An Giang Trường THPT Ung Văn Khiêm 125.14    
190 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Hạ Hòa 125.08    
191 Miền Nam Long An Trường Cao đẳng Sư phạm Long An 125.03    
192 Miền Nam Hậu Giang Trường THPT Lương Tâm 124.75    
193 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Thuỷ Lợi Tp. HCM 124.65    
194 Miền Nam Bà Rịa - Vũng Tàu Trường Đại học Mỏ Địa chất 124.61    
195 Miền Bắc Ninh Bình Trường THPT Gia Viễn C 124.55    
196 Miền Bắc Nam Định Trường THPT Hải Hậu A 124.45    
197 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nghi Xuân 124.35    
198 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Trại Cau 124.33    
199 Miền Nam Đồng Tháp Trường Đại học Đồng Tháp 124.22    
200 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT Số 2 Si Ma Cai 124.05    
201 Miền Bắc Sơn La Trường THPT Thuận Châu 124.04    
202 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Vĩnh Chân 123.79    
203 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa 123.68    
204 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Phú Lương 123.66    
205 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Học viện Hải quân 123.64    
206 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Hai Bà Trưng 123.30    
207 Miền Bắc Lạng Sơn Trường THPT Bình Gia 123.29    
208 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp. HCM 123.25    
209 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Thanh Ba 123.20    
210 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Phú Bài 123.17    
211 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Mỹ Văn 122.89    
212 Miền Trung Quảng Bình Trường Đại học Quảng Bình 122.83    
213 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Trần Văn Giàu 122.60    
214 Miền Bắc Sơn La Trường THPT Tô Hiệu 122.52    
215 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Khối các Cơ quan Trung ương Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 122.43    
216 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT Nguyễn Việt Hồng 122.40    
217 Miền Bắc Ninh Bình Trường THPT Gia Viễn B 122.33    
218 Miền Trung TP Đà Nẵng Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Đà Nẵng 122.17    
219 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Phan Đăng Lưu 122.15    
220 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Lê Viết Thuật 122.13    
221 Miền Trung Gia Lai Trường THPT Phạm Văn Đồng 121.99    
222 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Lê Hồng Phong 121.67    
223 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Quỳnh Lưu 1 121.57    
224 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường Đại học Hải Phòng 121.36    
225 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Trần Nhân Tông 121.24    
226 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Hồng Lam 121.23    
227 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Sông Công 120.93    
228 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Bắc Sơn 120.89    
229 Miền Trung Khánh Hòa Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 120.77    
230 Miền Nam Bà Rịa - Vũng Tàu Trường THPT Nguyễn Huệ 120.69    
231 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Công lập Thành Sen 120.68    
232 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Cù Huy Cận 120.66    
233 Miền Trung Thanh Hóa Trường THPT Lê Hoàn 120.59    
234 Miền Bắc Hải Dương Trường THPT Gia Lộc 120.55    
235 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Lê Hồng Phong 120.46    
236 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Nam Cao 120.36    
237 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Tây Hồ 120.34    
238 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Nguyễn Trãi 120.23    
239 Miền Bắc Lào Cai Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai 120.14    
240 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Trần Khai Nguyên 120.14    
241 Miền Nam An Giang Trường Cao đẳng nghề An Giang 119.95    
242 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Lương Phú 119.76    
243 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Sơn Tây 119.29    
244 Miền Trung Quảng Trị Trường THPT Cồn Tiên 119.21    
245 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Hồng Ngự 2 118.90    
246 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Tam Phú 118.75    
247 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Đức Thọ 118.70    
248 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Hương Sơn 118.66    
249 Miền Trung Đắc Nông Trường THPT Quang Trung 118.62    
250 Miền Nam Bình Thuận Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận 118.58    
251 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Phủ Lý C 118.41    
252 Miền Bắc Nam Định Trường THPT Trần Văn Lan 118.40    
253 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Giao thông Vận tải 118.18    
254 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Thanh niên Bộ Công an Trường Đại học An ninh Nhân dân 118.07    
255 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Cao đẳng SP TW Tp.HCM 118.07    
256 Miền Trung Bình Định Trường THPT Số 3 Tuy Phước 118.01    
257 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Vĩnh Bảo 117.98    
258 Miền Trung Đắk Lắk Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk 117.93    
259 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Anh - Xtanh 117.93    
260 Miền Nam Cà Mau Trường THPT Cà Mau 117.89    
261 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Định Hóa 117.83    
262 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nguyễn Đổng Chi 117.81    
263 Miền Trung Quảng Ngãi Trường Đại học Phạm Văn Đồng 117.54    
264 Miền Trung Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân 117.49    
265 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Dương Minh Châu 117.32    
266 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Thanh niên Bộ Công an Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy 117.22    
267 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Thái Nguyên 117.18    
268 Miền Nam Kiên Giang Trường Đại học Kiên Giang 117.10    
269 Miền Trung Bình Định Trường THPT Hùng Vương 117.10    
270 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Quốc Tuấn 117.08    
271 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Việt Trì 116.96    
272 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Y Jut 116.82    
273 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Trần Nguyên Hãn 116.59    
274 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Tân Bình 116.51    
275 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Quỳnh Lưu 3 116.44    
276 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Lục Ngạn 1 116.38    
277 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Phổ Yên 116.06    
278 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến 115.65    
279 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Hồng Bàng 115.60    
280 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Lý Tự Trọng 115.36    
281 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Vũ Quang 115.34    
282 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Đồng Hỷ 115.20    
283 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Trần Quốc Tuấn 115.06    
284 Miền Nam Bạc Liêu Trường Đại học Bạc Liêu 114.90    
285 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Phạm Văn Sáng 114.75    
286 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Bắc Yên Thành 114.72    
287 Miền Nam An Giang Trường THPT Nguyễn Quang Diệu 114.69    
288 Miền Nam Kiên Giang Trường THPT An Biên 114.69    
289 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Thủ Đức 114.50    
290 Miền Trung Quảng Trị Trường THPT Triệu Phong 114.43    
291 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Tam Giang 114.43    
292 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Tất Thành 114.33    
293 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Quang Trung 114.28    
294 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Anh Sơn 1 114.18    
295 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Phú Bình 114.14    
296 Miền Bắc Cao Bằng Trường THPT Trà Lĩnh 113.95    
297 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Kim Bảng A 113.66    
298 Miền Bắc Nam Định Trường THPT Nguyễn Huệ 113.38    
299 Miền Trung Hà Tĩnh Trường Đại học Hà Tĩnh 113.32    
300 Miền Nam Bến Tre Trường Cao đẳng Bến Tre 113.03    
301 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Cao Lãnh 1 113.00    
302 Miền Nam An Giang Trường THPT Tân Châu 112.88    
303 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Tân Hưng 112.68    
304 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Thanh niên Bộ Công an Học viện Cảnh sát Nhân dân 112.65    
305 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Đoàn Thanh niên Bộ Công an Học viện Chính trị Công an Nhân dân 112.61    
306 Miền Trung Quảng Nam Trường THPT Phan Bội Châu 112.40    
307 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Phạm Hồng Thái 112.37    
308 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Cần Thạnh 112.34    
309 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 112.30    
310 Miền Bắc Điện Biên Trường PTDTNT huyện Mường Chà 112.29    
311 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn 112.27    
312 Miền Trung Đắc Nông Trường THPT Nguyễn Du 112.18    
313 Miền Bắc Tuyên Quang Trường Đại học Tân Trào 112.08    
314 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Thái Hòa 112.07    
315 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Lương Thế Vinh 112.01    
316 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Phan Đăng Lưu 111.90    
317 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Lục Nam 111.84    
318 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Thanh Chương 1 111.79    
319 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Dĩ An 111.68    
320 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Minh Hóa 111.66    
321 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Kim Liên 111.61    
322 Miền Trung Thanh Hóa Trường Đại học Hồng Đức 111.49    
323 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh Phú Thọ 111.16    
324 Miền Bắc Ninh Bình Trường THPT Kim Sơn B 111.12    
325 Miền Bắc Thái Nguyên Trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 111.08    
326 Miền Trung Quảng Ngãi Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành 111.08    
327 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nguyễn Trung Thiên 111.06    
328 Miền Trung TP Đà Nẵng Trường THPT Trần Phú 110.97    
329 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Tây Ninh 110.87    
330 Miền Trung Khánh Hòa Trường Cao đẳngSP Trung ương Nha Trang 110.82    
331 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Thái Thuận 110.76    
332 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Chu Văn An 110.72    
333 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 110.71    
334 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Thạch Kiệt 110.66    
335 Miền Nam Bến Tre Trường THPT Phan Thanh Giãn 110.64    
336 Miền Bắc Thái Nguyên Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Phổ Yên 110.58    
337 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Thuận Thành Số 1 110.54    
338 Miền Bắc Lào Cai Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Si Ma Cai 110.51    
339 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Lê Quý Đôn 110.38    
340 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT Thới Long 110.30    
341 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Bình Hưng Hòa 110.18    
342 Miền Trung TP Đà Nẵng Trường THPT Thái Phiên 110.16    
343 Miền Trung Nghệ An Trường Đại học Vinh 110.10    
344 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nam Đàn 1 110.04    
345 Miền Trung Bình Định Trường THPT số 3 An Nhơn 110.00    
346 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Krông Bông 109.92    
347 Miền Bắc Sơn La Trường Cao đẳng Sơn La 109.88    
348 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT Số 2 Bắc Hà 109.76    
349 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Trãi 109.74    
350 Miền Bắc Nam Định Trường THPT An Phúc 109.69    
351 Miền Bắc Hải Dương Trường THPT Nam Sách 109.66    
352 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Lý Thường Kiệt 109.65    
353 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Thường Tân 109.57    
354 Miền Trung Bình Định Trường THPT Hòa Bình 109.51    
355 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Thái Hoà 109.43    
356 Miền Trung Bình Định Trường THPT Nguyễn Du 109.41    
357 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Châu Thành 109.39    
358 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Diên Hồng 109.36    
359 Miền Trung Bình Định Trường THPT Nguyễn Diêu 109.32    
360 Miền Bắc Lạng Sơn Trường THPT Pác Khuông 109.27    
361 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Trần Hưng Đạo 109.18    
362 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Thủy Sơn 108.86    
363 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 108.75    
364 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Hưng Khánh 108.47    
365 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Liên Hà 108.45    
366 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT DL Đông Đô 108.45    
367 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Thuận Thành 1 108.38    
368 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Cảm Ân 108.32    
369 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Marie Curie 108.08    
370 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Yên Ninh 107.98    
371 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ 107.95    
372 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nam Đàn 2 107.93    
373 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Lê Ích Mộc 107.91    
374 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Hiệp Bình 107.90    
375 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Anh Sơn 3 107.74    
376 Miền Trung Quảng Trị Trường THPT Cửa Tùng 107.70    
377 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Hoàng Mai 107.69    
378 Miền Trung Bình Định Trường THPT Số 2 Phù Mỹ 107.68    
379 Miền Bắc Sơn La Trường Đại học Tây Bắc 107.27    
380 Miền Bắc Cao Bằng Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng 107.04    
381 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Quỳnh Lưu 2 106.99    
382 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh Thái Nguyên 106.95    
383 Miền Nam Bến Tre Trường THPT Huỳnh Tấn Phát 106.84    
384 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Lương Tài 1 106.81    
385 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT An Khánh 106.77    
386 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Phan Đăng Lưu 106.73    
387 Miền Nam Bình Phước Trường THPT Đồng Phú 106.71    
388 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Thuần Thành 1 106.70    
389 Miền Nam Bình Dương Trường Đại học Thủ Dầu Một 106.63    
390 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Tân Hồng 106.51    
391 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nguyễn Đình Liễn 106.51    
392 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Hoàng Mai 106.43    
393 Miền Nam Kiên Giang Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang 106.31    
394 Miền Nam Bình Phước Trường THPT Chơn Thành 106.21    
395 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 106.19    
396 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Đô Lương 2 106.19    
397 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Hoàng Văn Thụ 106.08    
398 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Nguyễn Trãi 105.85    
399 Miền Bắc Bắc Giang Trường DTNT Lục Ngạn 105.74    
400 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nguyễn Sỹ Sách 105.69    
401 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Tân Phước Khánh 105.65    
402 Miền Bắc Tuyên Quang Trường THPT Minh Quang 105.60    
403 Miền Bắc Thái Nguyên Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc 105.48    
404 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Cẩm Xuyên 105.46    
405 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Hiệp Hoà 1 105.37    
406 Miền Trung TP Đà Nẵng Trường Cao đẳng Thương mại 105.35    
407 Miền Trung Nghệ An Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên 105.33    
408 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Bình Yên 105.20    
409 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Yên Thành 3 105.03    
410 Miền Nam Bà Rịa - Vũng Tàu Trường THPT Trần Văn Quan 105.00    
411 Miền Bắc Lai Châu Trường THPT Mường Tè 104.96    
412 Miền Nam Sóc Trăng Trường THPT Mai Thanh Thế 104.73    
413 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Đồ Sơn 104.62    
414 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Tử Đà 104.55    
415 Miền Trung TP Đà Nẵng Trường THPT Tôn Thất Tùng 104.49    
416 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Sương Nguyệt Anh 104.37    
417 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Học viện Biên phòng 104.30    
418 Miền Bắc Hà Nam Trường THPT Bình Lục C 104.12    
419 Miền Nam Sóc Trăng Trường THPT Mỹ Xuyên 103.89    
420 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Quỳ Hợp 1 103.82    
421 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Diễn Châu 1 103.71    
422 Miền Bắc Lào Cai Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh 103.59    
423 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Hiệp Hoà 3 103.42    
424 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Thác Bà 103.31    
425 Miền Trung Bình Định Trường THPT Số 2 Tuy Phước 103.19    
426 Miền Nam TP Cần Thơ Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ 103.11    
427 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Thượng Cát 103.09    
428 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Nguyễn Huệ 102.87    
429 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Hàn Thuyên 102.74    
430 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Đào Sơn Tây 102.54    
431 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Ninh Châu 102.50    
432 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Đặng Thai Mai 102.49    
433 Miền Bắc Ninh Bình Trường THPT Yên Khánh B 102.40    
434 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Diễn Châu 4 102.31    
435 Miền Nam Hậu Giang Trường THPT Lương Thế Vinh 102.29    
436 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Đại học Công nghiệp Tp.HCM 102.24    
437 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Vân Tảo 102.23    
438 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nghi Lộc 2 102.20    
439 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Lý Thường Kiệt 102.16    
440 Miền Trung Nghệ An Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh 101.81    
441 Miền Bắc Vĩnh Phúc Trường THPT Quang Hà 101.70    
442 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Phan Đình Phùng 101.69    
443 Miền Bắc Tuyên Quang Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh 101.64    
444 Miền Nam Kiên Giang Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang 101.60    
445 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Thanh Chương 3 101.49    
446 Miền Nam Đồng Tháp Trường THPT Lấp Vò 3 101.42    
447 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Nguyễn An Ninh 101.31    
448 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Thuận Thành 2 101.21    
449 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Bình Tân 101.15    
450 Miền Nam Hậu Giang Trường THPT Vĩnh Tường 100.99    
451 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Lạng Giang 1 100.98    
452 Miền Nam Bến Tre Trường THPT Võ Trường Toản 100.91    
453 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT An Nghĩa 100.25    
454 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Bạch Đằng 100.17    
455 Miền Nam Sóc Trăng Trường THPT Thuận Hoà 100.16    
456 Miền Trung Nghệ An Trường THPT DTNT Tân Kỳ 100.06    
457 Miền Nam Đồng Nai Trường Cao đẳng Nghề Đồng Nai 99.92    
458 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Đông Hiếu 99.90    
459 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nam Yên Thành 99.83    
460 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Văn Chấn 99.78    
461 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Hoàng Hoa Thám 99.65    
462 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Diễn Châu 2 99.62    
463 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Yên Phong 2 99.48    
464 Miền Bắc Ninh Bình Trường Đại học Hoa Lư 99.47    
465 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Ngô Gia Tự 99.45    
466 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Lý Nam Đế 99.38    
467 Miền Trung Bình Định Trường THPT Số 2 An Nhơn 99.38    
468 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Mù Cang Chải 99.32    
469 Miền Bắc Bắc Giang Trường THPT Lục Ngạn 3 98.89    
470 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Quảng Ninh 98.77    
471 Miền Nam Bình Dương Trường THPT Tân Bình 98.77    
472 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân 98.63    
473 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường Đại học DL Hải Phòng 98.58    
474 Miền Trung Khánh Hòa Trường THPT Hoàng Hoa Thám 98.41    
475 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT N Kỳ K Nghĩa 98.23    
476 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Học viện cán bộ TP HCM 98.21    
477 Miền Nam Vĩnh Long Trường Đại học Cửu Long 98.11    
478 Miền Bắc Thái Nguyên Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 97.87    
479 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Anh Sơn 2 97.46    
480 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Kiến Thụy 97.23    
481 Miền Bắc Bắc Kạn Trường THPT Na Rì 97.08    
482 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Phạm Ngũ Lão 96.99    
483 Miền Nam An Giang Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng 96.95    
484 Miền Nam Đồng Nai Trường THCS-THPT Lê Quý Ðôn 96.93    
485 Miền Bắc Hải Dương Trường THPT Trần Phú 96.90    
486 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Lê Hồng Phong 96.83    
487 Miền Trung Ninh Thuận Trường THPT Trường Chinh 96.81    
488 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nghi Lộc 5 96.79    
489 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Văn Miếu 96.65    
490 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Trần Nhật Duật 96.24    
491 Miền Trung Bình Định Trường THPT Trần Quang Diệu 96.08    
492 Miền Trung Nghệ An Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An 95.89    
493 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Lý Thường Kiệt 95.86    
494 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Hùng Vương 95.84    
495 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Bùi Thị Xuân 95.81    
496 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Tương Dương 2 95.75    
497 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Minh Quang 95.63    
498 Miền Bắc Bắc Ninh Trường THPT Thuần Thành 2 95.61    
499 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Nguyễn Du 95.60    
500 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Nguyễn Thái Bình 95.58    
501 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Đồng Hới 95.48    
502 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 95.34    
503 Miền Trung Đắc Nông Trường THPT Phan Đình Phùng 95.24    
504 Miền Nam An Giang Trường THPT Thủ Khoa Nghĩa 95.15    
505 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Con Cuông 95.13    
506 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Nguyễn Lương Bằng 95.04    
507 Miền Nam Sóc Trăng Trường THPT Trần Văn Bảy 95.03    
508 Miền Trung Bình Định Trường Cao đẳng Y tế Bình Định 94.89    
509 Cụm Đoàn trực thuộc Trung Ương Ban Thanh niên Quân đội Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp 94.88    
510 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Lê Lợi 94.68    
511 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Dương Tự Minh 94.64    
512 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Đặng Thúc Hứa 94.52    
513 Miền Trung Bình Định Trường THPT Nguyễn Trường Tộ 94.45    
514 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Nghĩa Lộ 94.27    
515 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Yên Thành 2 94.23    
516 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi 94.20    
517 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Chân Mộng 94.08    
518 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Lý Tử Tấn 94.02    
519 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Tân Kỳ 3 93.34    
520 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Quang Trung 93.30    
521 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Mạc Đĩnh Chi 93.27    
522 Miền Trung Bình Định Trường THPT Quy Nhơn 93.25    
523 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Tương Dương 1 93.19    
524 Miền Trung Quảng Nam Trường THPT Sào Nam 92.98    
525 Miền Bắc Tuyên Quang Trường THPT Hà Lang 92.95    
526 Miền Nam TP Cần Thơ Trường Cao đẳng Cần Thơ 92.91    
527 Miền Bắc Hải Dương Trường Cao đẳng Dược Trung ương 92.78    
528 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Hoàng Quốc Việt 92.62    
529 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 92.59    
530 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường GDTX Q7 92.59    
531 Miền Bắc Thái Nguyên Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên 92.56    
532 Miền Nam Bình Dương Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật - Hướng nghiệp Tân Uyên 92.35    
533 Miền Nam Bình Dương Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 92.25    
534 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nguyễn Trường Tộ 92.21    
535 Miền Trung Thừa Thiên Huế Trường THPT Đặng Trần Côn 92.18    
536 Miền Bắc Thái Nguyên Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên 92.09    
537 Miền Trung Bình Định Trường THPT Nguyễn Huệ 92.03    
538 Miền Bắc TP Hà Nội Trường THPT Hòa Bình - La Trobe 91.96    
539 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức 91.74    
540 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Trần Phú 91.47    
541 Miền Trung Bình Định Trường THPT Xuân Diệu 90.92    
542 Miền Nam Bình Thuận Trường THPT Hòa Đa 90.32    
543 Miền Nam Đồng Tháp Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp 90.26    
544 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nghi Lộc 4 90.21    
545 Miền Bắc Phú Thọ Trường THPT Hưng Hóa 90.13    
546 Miền Nam An Giang Trường THPT Nguyễn Hiền 89.67    
547 Miền Bắc TP Hải Phòng Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thủy Nguyên 89.56    
548 Miền Nam Kiên Giang Trường THPT Ba Hòn 89.31    
549 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Khánh Hòa 89.16    
550 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Nguyễn Đức Mậu 89.12    
551 Miền Trung Nghệ An Trường Đại họcSP Kỹ thuật Vinh 88.94    
552 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Lê Quý Đôn 88.65    
553 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Lê Quý Đôn 88.59    
554 Miền Trung Nghệ An Trường THPT DL Sào Nam 88.55    
555 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THPT Thới Lai 88.10    
556 Miền Nam Kiên Giang Trường THPT Ngô Sỹ Liên 88.07    
557 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Lương Thế Vinh 87.73    
558 Miền Bắc Tuyên Quang Trường THPT Đầm Hồng 87.57    
559 Miền Nam TP Cần Thơ Trường THCS và THPT Tân Lộc 87.36    
560 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Hoàng Mai 2 86.99    
561 Miền Nam Hậu Giang Trường THPT Tân Phú 86.34    
562 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Hoàng Quốc Việt 85.52    
563 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Lệ Thủy 85.48    
564 Miền Nam Tây Ninh Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh 85.25    
565 Miền Trung Nghệ An Trường THPT DT Nội Trú Quỳ Hợp 85.01    
566 Miền Trung TP Đà Nẵng Trường Đại học Kỹ thuật - Y dược Đà Nẵng 84.99    
567 Miền Nam Tây Ninh Trường Cao đẳng Nghề Tây Ninh 84.92    
568 Miền Bắc Ninh Bình Trường Cao đẳng nghề cơ giới Ninh Bình 84.66    
569 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Tây Hiếu 84.47    
570 Miền Bắc TP Hà Nội Học viện Nông nghiệp Việt Nam 83.54    
571 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Ea Rốk 82.91    
572 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Quỳnh Lưu 4 81.86    
573 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Quang Trung 81.81    
574 Miền Trung Đắk Lắk Trường THPT Trần Quang Khải 81.50    
575 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Ngô Quyền 81.34    
576 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 80.83    
577 Miền Trung Nghệ An Trường THPT DL Lý Tự Trọng 80.63    
578 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Tân Kỳ 80.18    
579 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 79.95    
580 Miền Bắc Hải Dương Trường THPT Nam Sách 2 79.79    
581 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Nam Triệu 79.73    
582 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Bà Điểm 78.67    
583 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Lộc Hưng 77.47    
584 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Bình Thạnh 77.24    
585 Miền Bắc Hòa Bình Trường THPT Kỳ Sơn 75.18    
586 Miền Trung Nghệ An Trường THPT Quỳ Hợp 2 74.97    
587 Miền Bắc TP Hà Nội Trường Đại học Kinh tế quốc dân 72.91    
588 Miền Trung Nghệ An Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 70.20    
589 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT BC Nguyễn Trãi 66.83    
590 Miền Trung Nghệ An Trường THPT BC Cát Ngạt 66.11    
591 Miền Trung Hà Tĩnh Trường THPT Hà Huy Tập 65.38    
592 Miền Nam Tây Ninh Trường THPT Trảng Bàng 55.61    
593 Miền Bắc Yên Bái Trường THPT Cảm Nhân 52.45    
594 Miền Nam TP Hồ Chí Minh Trường THPT Hoàng HoaThám 51.79    
595 Miền Bắc Thái Nguyên Trường THPT Nguyễn Huệ 45.14    
596 Miền Trung Phú Yên Trường Đại học Phú Yên 35.19    
597 Miền Trung Nghệ An Trường Cao đẳng Nghề Du lịch Thương mại Nghệ An 30.61    
598 Miền Trung Nghệ An Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Việt Đức 27.34    
599 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường THPT Thụy Hương 27.12    
600 Miền Bắc TP Hải Phòng Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng 22.04    
601 Miền Trung Quảng Bình Trường THPT Nguyển Bỉnh Khiêm 8.33