Email: Olympicenglishhssv@gmail.com
Fanpage: OlympicTA.HSSV1
* Bảng thống kê cập nhật vào lúc 7h, 13h, 19h hàng ngày
| Trường | Tỉnh/Thành phố | Tổng thí sinh | |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường THPT Lê Quý Đôn | TP Đà Nẵng | 6 |
| 2 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn | Thái Nguyên | 6 |
| 3 | Trường THPT Đông Thọ | Tuyên Quang | 6 |
| 4 | Trường THPT Trần Phú | Tây Ninh | 6 |
| 5 | Trường THPT Hoàng Văn Thụ | Tây Ninh | 6 |
| 6 | Phan Bội Châu | TP Hồ Chí Minh | 6 |
| 7 | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu | TP Hồ Chí Minh | 6 |
| 8 | Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh | Lâm Đồng | 6 |
| 9 | Trường THPT Cần Giuộc | Tây Ninh | 6 |
| 10 | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu | Tây Ninh | 6 |
| 11 | Trường THPT Hậu Nghĩa | Tây Ninh | 6 |
| 12 | Trường THPT Bến Tắm | TP Hải Phòng | 6 |
| 13 | Trường PTTH chuyên ngoại ngữ | TP Hà Nội | 6 |
| 14 | Trường THPT Nguyễn Trãi | TP Hà Nội | 6 |
| 15 | Trường THPT Liên Hà | TP Hà Nội | 6 |
| 16 | Trường THPT Quốc Oai | TP Hà Nội | 6 |
| 17 | Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam | TP Hà Nội | 6 |
| 18 | Trường THPT Chuyên Bắc Ninh | Bắc Ninh | 6 |
| 19 | Trường DTNT Tỉnh | Bắc Ninh | 6 |
| 20 | Trường THPT Chuyên Bắc Giang | Bắc Ninh | 6 |
| 21 | Trường THCS&THPT HH | Bắc Ninh | 6 |
| 22 | Trường PT DTNT Lạc Dương | Lâm Đồng | 6 |
| 23 | THPT Hùng Vương | Ninh Bình | 6 |
| 24 | Trường THCS Trường Sơn | Thanh Hóa | 6 |
| 25 | Trung tâm GDNN- GDTX huyện Kim Thành | TP Hải Phòng | 6 |
| 26 | Trường THCS Lam Sơn | Thanh Hóa | 6 |
| 27 | Trung tâm GDNN-GDTX Thành Phố Tây Ninh | Tây Ninh | 6 |
| 28 | Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Yên Bình | Lào Cai | 6 |
| 29 | Trung tâm GDTX - HN | Khánh Hòa | 6 |
| 30 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Kỳ Sơn | Nghệ An | 6 |
| 31 | THCS & THPT Việt Úc Hà Nội | TP Hà Nội | 6 |
| 32 | Trường THPT Hoàng Quốc Việt | Bắc Ninh | 6 |
| 33 | Trường TH và THCS Thọ Phú | Thanh Hóa | 6 |
| 34 | Trường THCS Thọ Sơn | Thanh Hóa | 6 |
| 35 | Trường THCS Xuân Thắng | Thanh Hóa | 6 |
| 36 | Trường THCS Thọ Vực | Thanh Hóa | 5 |
| 37 | Trường THCS và THPT Trần Văn Lắm | Cà Mau | 5 |
| 38 | Trung tâm giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp Thanh Hoá | Thanh Hóa | 5 |
| 39 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | TP Hà Nội | 5 |
| 40 | Đại học Thái Bình | Hưng Yên | 5 |
| 41 | Trung tâm GDTX Hải Phòng | TP Hải Phòng | 5 |
| 42 | Trung tâm GDNN & GDTX Ngô Quyền | TP Hải Phòng | 5 |
| 43 | Trường THPT Dào San, Phong Thổ | Lai Châu | 5 |
| 44 | Trung tâm GDTX Thành Phố Mỹ Tho tại Phường 2 | Đồng Tháp | 5 |
| 45 | Trung tâm GDNN - GDTX huyện Đại Từ | Thái Nguyên | 5 |
| 46 | THPT Tây Sơn | TP Hà Nội | 5 |
| 47 | Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành | Quảng Ngãi | 5 |
| 48 | Trường THPT Thực Hành Cao Nguyên | Đắk Lắk | 5 |
| 49 | Trường THPT Bắc Ninh | Bắc Ninh | 5 |
| 50 | Trường thực hành sư phạm | Quảng Ninh | 5 |
| 51 | Trường THPT DT Nội trú Tỉnh Quảng Ninh | Quảng Ninh | 5 |
| 52 | Trường PT DT Nội Trú huyện Ba Chẽ | Quảng Ninh | 5 |
| 53 | Trường THPT Lê Ích Mộc | TP Hải Phòng | 5 |
| 54 | Trường THPT Trần Nhân Tông | TP Hải Phòng | 5 |
| 55 | Trường THPT Lê Hồng Phong | Ninh Bình | 5 |
| 56 | Trường DTNT Bắc Bình | Lâm Đồng | 5 |
| 57 | Trường THPT Chu Văn An | TP Hồ Chí Minh | 5 |
| 58 | Trường THPT Phan Bội Châu | TP Hồ Chí Minh | 5 |
| 59 | An Hạ | TP Hồ Chí Minh | 5 |
| 60 | Trường PTDTNT Tỉnh Tây Ninh | Tây Ninh | 5 |
| 61 | Trường THPT Định Hóa | Thái Nguyên | 5 |
| 62 | Trường THPT chuyên Hà Giang | Tuyên Quang | 5 |
| 63 | Trường TTGD Thường Xuyên | Tuyên Quang | 5 |
| 64 | Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành | Quảng Ngãi | 5 |
| 65 | Trường THPT Tân Châu | An Giang | 5 |
| 66 | Trường THPT Nguyễn Văn Thoại | An Giang | 5 |
| 67 | Trường THPT Chi Lăng | An Giang | 5 |
| 68 | Trường THPT Nguyễn Văn Linh | Khánh Hòa | 5 |
| 69 | Trường THPT Tiếu La | TP Đà Nẵng | 5 |
| 70 | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | TP Đà Nẵng | 5 |
| 71 | Trường THPT Lê Hồng Phong | Thanh Hóa | 5 |
| 72 | Trường THPT Lý Thường Kiệt | Thanh Hóa | 5 |
| 73 | Trường THPT Mai Anh Tuấn | Thanh Hóa | 5 |
| 74 | Trường THPT Bùi Thị Xuân | Thừa Thiên Huế | 5 |
| 75 | Trường THPT Trần Quý Cáp | Khánh Hòa | 5 |
| 76 | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Quảng Trị | 5 |
| 77 | Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh Quảng Trị | Quảng Trị | 5 |
| 78 | Trường THPT Thị xã Cửa Lò | Nghệ An | 5 |
| 79 | Trường THPT Minh Khai | Hà Tĩnh | 5 |
| 80 | Trường THPT Kỳ Anh | Hà Tĩnh | 5 |
| 81 | Trường THPT Nguyễn Huệ | Hà Tĩnh | 5 |
| 82 | Trường THPT Trần Phú | Hà Tĩnh | 4 |
| 83 | Trường THPT Hương Sơn | Hà Tĩnh | 4 |
| 84 | Trường THPT BC Cửa Lò | Nghệ An | 4 |
| 85 | THPT Chế Lan Viên | Quảng Trị | 4 |
| 86 | Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp | Quảng Trị | 4 |
| 87 | Phổ thông dân tộc nội trú huyện Hoài Ân | Gia Lai | 4 |
| 88 | Trường THPT Chuyên Quốc Học | Thừa Thiên Huế | 4 |
| 89 | Trường THPT Hà Trung | Thừa Thiên Huế | 4 |
| 90 | Trường THPT Ba Đình | Thanh Hóa | 4 |
| 91 | Trường THPT Như Xuân 2 | Thanh Hóa | 4 |
| 92 | Trường THPT Nguyễn Trãi | Thanh Hóa | 4 |
| 93 | Trường THPT Hàm Rồng | Thanh Hóa | 4 |
| 94 | Trường THPT Lam Kinh | Thanh Hóa | 4 |
| 95 | Trường THPT Lý Tự Trọng | TP Đà Nẵng | 4 |
| 96 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | Quảng Ngãi | 4 |
| 97 | Trường THPT Lương Thế Vinh | Quảng Ngãi | 4 |
| 98 | Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng | An Giang | 4 |
| 99 | Trường THPT Nguyễn Việt Khái | Cà Mau | 4 |
| 100 | Trường PT Hermann Gmeiner | Cà Mau | 4 |