|
Trường THPT Chí Linh |
TP Hải Phòng |
1941 |
|
Trường THPT Vĩnh Bảo |
TP Hải Phòng |
1825 |
|
Trường THPT Nam Sách |
TP Hải Phòng |
1654 |
|
4
|
Trường THPT Bạch Đằng |
TP Hải Phòng |
1517 |
|
5
|
Trường THPT Kinh Môn |
TP Hải Phòng |
1471 |
|
6
|
Trường THPT Trần Nguyên Hãn |
TP Hải Phòng |
1467 |
|
7
|
Trường THPT Lê Quý Đôn |
TP Hải Phòng |
1441 |
|
8
|
Trường THPT Ngô Quyền |
TP Hải Phòng |
1300 |
|
9
|
Trường THPT Trần Phú |
TP Hải Phòng |
1263 |
|
10
|
Trường THPT Nhữ Văn Lang |
TP Hải Phòng |
1233 |
|
11
|
Trường THPT Hồng Bàng |
TP Hải Phòng |
1229 |
|
12
|
Trường THPT Phúc Thành |
TP Hải Phòng |
1186 |
|
13
|
Trường khác |
TP Hải Phòng |
1123 |
|
14
|
Trường THPT Nam Sách 2 |
TP Hải Phòng |
1095 |
|
15
|
Trường THPT Nam Triệu |
TP Hải Phòng |
966 |
|
16
|
Trường THPT Quang Trung |
TP Hải Phòng |
962 |
|
17
|
Trường THPT Quang Thành |
TP Hải Phòng |
926 |
|
18
|
Trường THPT Đồng Gia |
TP Hải Phòng |
834 |
|
19
|
Trường THPT Đoàn Thượng |
TP Hải Phòng |
819 |
|
20
|
Trường THPT Quốc Tuấn |
TP Hải Phòng |
752 |
|
21
|
Trường THPT Hà Đông |
TP Hải Phòng |
612 |
|
22
|
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi |
TP Hải Phòng |
607 |
|
23
|
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
TP Hải Phòng |
602 |
|
24
|
Trường THPT Ninh Giang |
TP Hải Phòng |
586 |
|
25
|
Trường THPT Lê Hồng Phong |
TP Hải Phòng |
564 |
|
26
|
Trường THPT Thủy Sơn |
TP Hải Phòng |
432 |
|
27
|
TH, THCS&THPT Lý Thái Tổ |
TP Hải Phòng |
417 |
|
28
|
Trường THPT Thanh Hà |
TP Hải Phòng |
416 |
|
29
|
Trường THPT Lương Thế Vinh |
TP Hải Phòng |
393 |
|
30
|
Trường THPT Hải An |
TP Hải Phòng |
368 |
|
31
|
THPT Mạc Đĩnh Chi - Nam Sách (Tây Hải Phòng) |
TP Hải Phòng |
292 |
|
32
|
Trường THPT Phạm Ngũ Lão |
TP Hải Phòng |
263 |
|
33
|
Trường THPT Bình Giang |
TP Hải Phòng |
256 |
|
34
|
Trường THPT Tứ Kỳ |
TP Hải Phòng |
232 |
|
35
|
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
TP Hải Phòng |
227 |
|
36
|
Trường THPT Kim Thành 2 |
TP Hải Phòng |
196 |
|
37
|
Trường THPT Chuyên Trần Phú |
TP Hải Phòng |
191 |
|
38
|
Trường THPT Đường An |
TP Hải Phòng |
189 |
|
39
|
Trường THPT Quang Trung |
TP Hải Phòng |
176 |
|
40
|
Trường THPT Gia Lộc |
TP Hải Phòng |
146 |
|
41
|
Trường THPT Hùng Thắng |
TP Hải Phòng |
145 |
|
42
|
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
TP Hải Phòng |
139 |
|
43
|
Trường THPT An Lão |
TP Hải Phòng |
108 |
|
44
|
THPT Lê Qúy Đôn (Tây Hải Phòng) |
TP Hải Phòng |
106 |
|
45
|
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi |
TP Hải Phòng |
99 |
|
46
|
Trường THPT Thái Phiên |
TP Hải Phòng |
98 |
|
47
|
Trường THPT Nguyễn Trãi |
TP Hải Phòng |
80 |
|
48
|
Trung tâm GDNN & GDTX Vĩnh Bảo |
TP Hải Phòng |
52 |
|
49
|
Trường THPT Lương Thế Vinh |
TP Hải Phòng |
51 |
|
50
|
Trường THPT Tuệ Tĩnh |
TP Hải Phòng |
47 |
|
51
|
Trường THPT Cộng Hiền |
TP Hải Phòng |
44 |
|
52
|
Trường THPT Kinh Môn 2 |
TP Hải Phòng |
44 |
|
53
|
THPT Nguyễn Văn Cừ |
TP Hải Phòng |
40 |
|
54
|
Trường THPT Nhị Chiếu |
TP Hải Phòng |
33 |
|
55
|
Trường THPT Hưng Đạo |
TP Hải Phòng |
31 |
|
56
|
THPT Quang Trung - Ninh Giang (Tây Hải Phòng) |
TP Hải Phòng |
30 |
|
57
|
Trường THPT Kim Thành |
TP Hải Phòng |
24 |
|
58
|
Trường THPT Hồng Quang |
TP Hải Phòng |
22 |
|
59
|
Trường THPT Cát Hải |
TP Hải Phòng |
20 |
|
60
|
Trường THPT Đồng Hòa |
TP Hải Phòng |
19 |
|
61
|
Trường THPT Thanh Miện II |
TP Hải Phòng |
17 |
|
62
|
Trường THPT Lý Thái Tổ |
TP Hải Phòng |
16 |
|
63
|
Trường THPT Tiên Lãng |
TP Hải Phòng |
16 |
|
64
|
Trường THPT Tô Hiệu |
TP Hải Phòng |
14 |
|
65
|
Trường THPT Quảng Thanh |
TP Hải Phòng |
13 |
|
66
|
Trung tâm GDNN & GDTX Hồng Bàng |
TP Hải Phòng |
12 |
|
67
|
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
TP Hải Phòng |
12 |
|
68
|
Trường THPT Thanh Miện |
TP Hải Phòng |
10 |
|
69
|
Trung tâm GDNN & GDTX Hải An |
TP Hải Phòng |
9 |
|
70
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thủy Nguyên |
TP Hải Phòng |
9 |
|
71
|
Trường THPT Kiến Thụy |
TP Hải Phòng |
9 |
|
72
|
Trung tâm GDNN & GDTX Tiên Lãng |
TP Hải Phòng |
8 |
|
73
|
Trung tâm GDNN & GDTX An Lão |
TP Hải Phòng |
7 |
|
74
|
Trung tâm GDNN- GDTX huyện Kim Thành |
TP Hải Phòng |
6 |
|
75
|
Trường THPT Bến Tắm |
TP Hải Phòng |
6 |
|
76
|
Trung tâm GDNN & GDTX Ngô Quyền |
TP Hải Phòng |
5 |
|
77
|
Trung tâm GDTX Hải Phòng |
TP Hải Phòng |
5 |
|
78
|
Trường THPT Lê Ích Mộc |
TP Hải Phòng |
5 |
|
79
|
THCS & THPT Marie Curie II |
TP Hải Phòng |
4 |
|
80
|
THPT Hữu Nghị quốc tế |
TP Hải Phòng |
4 |
|
81
|
Trung tâm GDNN & GDTX An Dương |
TP Hải Phòng |
4 |
|
82
|
THCS&THPT Lý Thánh Tông |
TP Hải Phòng |
3 |
|
83
|
Trung Tâm GDNN-GDTX Kinh Môn |
TP Hải Phòng |
3 |
|
84
|
Trường THCS và THPT FPT |
TP Hải Phòng |
3 |
|
85
|
Tiểu học, THCS và THPT Vinschool Imperia |
TP Hải Phòng |
2 |
|
86
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tứ Kỳ |
TP Hải Phòng |
2 |
|
87
|
Trường THPT An Hải |
TP Hải Phòng |
2 |
|
88
|
Trường THPT Cẩm Giàng 2 |
TP Hải Phòng |
2 |
|
89
|
Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh |
TP Hải Phòng |
2 |
|
90
|
Trường THPT Nguyễn Huệ |
TP Hải Phòng |
2 |
|
91
|
Trường THPT Phả Lại |
TP Hải Phòng |
2 |
|
92
|
Trường THPT Thành Đông |
TP Hải Phòng |
2 |
|
93
|
Trường THPT Trần Quang Khải |
TP Hải Phòng |
2 |
|
94
|
Trung tâm GDNN - GDTX Tứ Kỳ |
TP Hải Phòng |
1 |
|
95
|
Trung tâm GDNN & GDTX Cát Hải |
TP Hải Phòng |
1 |
|
96
|
Trung tâm GDNN & GDTX Dương Kinh |
TP Hải Phòng |
1 |
|
97
|
Trung tâm GDNN-GDTX Gia Lộc |
TP Hải Phòng |
1 |
|
98
|
Trung tâm GDNN-GDTX Ninh Giang |
TP Hải Phòng |
1 |
|
99
|
Trường THPT Ái Quốc |
TP Hải Phòng |
1 |
|
100
|
Trường THPT An Dương |
TP Hải Phòng |
1 |
|
101
|
Trường THPT Anh - Xtanh |
TP Hải Phòng |
1 |
|
102
|
Trường THPT Đồ Sơn |
TP Hải Phòng |
1 |
|
103
|
Trường THPT Gia Lộc 2 |
TP Hải Phòng |
1 |
|
104
|
Trường THPT Hermann Gmeiner |
TP Hải Phòng |
1 |
|
105
|
Trường THPT Hồng Đức |
TP Hải Phòng |
1 |
|
106
|
Trường THPT Lê Chân |
TP Hải Phòng |
1 |
|
107
|
Trường THPT Ngô Quyền |
TP Hải Phòng |
1 |
|
108
|
Trường THPT Nguyễn Du |
TP Hải Phòng |
1 |
|
109
|
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
TP Hải Phòng |
1 |
|
110
|
Trường THPT Nội trú Đồ Sơn |
TP Hải Phòng |
1 |
|
111
|
Trường THPT Tân An |
TP Hải Phòng |
1 |
|
112
|
Trường THPT Tân Trào |
TP Hải Phòng |
1 |
|
113
|
Trường THPT Tứ Kỳ 2 |
TP Hải Phòng |
1 |