|
Trường khác |
TP Đà Nẵng |
167 |
|
Trường THPT Trần Quý Cáp |
TP Đà Nẵng |
62 |
|
Trường THPT Phan Thành Tài |
TP Đà Nẵng |
17 |
|
4
|
Trường THPT Lê Hồng Phong |
TP Đà Nẵng |
11 |
|
5
|
Trường THPT Chu Văn An |
TP Đà Nẵng |
10 |
|
6
|
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
TP Đà Nẵng |
8 |
|
7
|
Trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến |
TP Đà Nẵng |
7 |
|
8
|
Trường THPT Núi Thành |
TP Đà Nẵng |
7 |
|
9
|
Trường THPT Lê Quý Đôn |
TP Đà Nẵng |
6 |
|
10
|
Trường THPT Phan Châu Trinh |
TP Đà Nẵng |
6 |
|
11
|
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
TP Đà Nẵng |
5 |
|
12
|
Trường THPT Tiếu La |
TP Đà Nẵng |
5 |
|
13
|
THPT Nông Sơn |
TP Đà Nẵng |
4 |
|
14
|
Trường THPT Lý Tự Trọng |
TP Đà Nẵng |
4 |
|
15
|
Trường THPT Thanh Khê |
TP Đà Nẵng |
4 |
|
16
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên số 3 |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
17
|
Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
18
|
Trường THPT DL Hà Huy Tập |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
19
|
Trường THPT Ngô Quyền |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
20
|
Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
21
|
Trường THPT Nguyễn Trãi |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
22
|
Trường THPT Phan Bội Châu |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
23
|
Trường THPT Quế Sơn |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
24
|
Trường THPT Trần Cao Vân |
TP Đà Nẵng |
3 |
|
25
|
Trường Bán Công Năng khiếu Đà Nẵng |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
26
|
Trường THPT Cao Bá Quát |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
27
|
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
28
|
Trường THPT DL Herman Gmeiner |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
29
|
Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh Quảng Nam |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
30
|
Trường THPT Hoàng Diệu |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
31
|
Trường THPT Hùng Vương |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
32
|
Trường THPT Nguyễn Hiền |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
33
|
Trường THPT Nguyễn Văn Thoại |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
34
|
Trường THPT Phạm Phú Thứ |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
35
|
Trường THPT Phan Châu Trinh |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
36
|
Trường THPT Trần Phú |
TP Đà Nẵng |
2 |
|
37
|
Trung tâm GDTX Số 1 |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
38
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên số 2 |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
39
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Nam Giang |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
40
|
Trường THPT Bắc Trà My |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
41
|
Trường THPT Duy Tân |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
42
|
Trường THPT Hiệp Đức |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
43
|
Trường THPT Hòa Vang |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
44
|
Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
45
|
Trường THPT Khâm Đức |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
46
|
Trường THPT Lương Thế Vinh |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
47
|
Trường THPT Lương Thúc Kỳ |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
48
|
Trường THPT Nam Giang |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
49
|
Trường THPT Nam Trà My |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
50
|
Trường THPT Nguyễn Hiền |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
51
|
Trường THPT Nguyễn Huệ |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
52
|
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
53
|
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
54
|
Trường THPT Nguyễn Trãi |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
55
|
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
56
|
Trường THPT Phạm Phú Thứ |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
57
|
Trường THPT Quang Trung |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
58
|
Trường THPT Thái Phiên |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
59
|
Trường THPT Thái Phiên |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
60
|
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
TP Đà Nẵng |
1 |
|
61
|
Trường THPT Trần Phú |
TP Đà Nẵng |
1 |